312 xe bị phạt nguội lỗi chạy quá tốc độ ở Bắc Ninh

Từ 25 – 31/7, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh xử lý phạt nguội 312 trường hợp chạy quá tốc độ quy định.

312 xe chạy quá tốc độ ở Bắc Ninh, bị phạt nguội

Công an tỉnh Bắc Ninh cho biết, trong tuần từ 25-31/7, thông qua khai thác hệ thống camera giám sát và thiết bị chuyên dụng, lực lượng Cảnh sát giao thông đã phát hiện tổng số 474 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông, trong đó có 312 chủ xe bị phạt nguội lỗi chạy quá tốc độ.

Danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông như sau:

76 trường hợp không chấp hành đèn tín hiệu giao thông, gồm các xe ô tô mang biển số sau: 98A-047.78; 15K-466.97; 98A-834.48; 89A-479.81; 51A-456.12; 88D-003.05; 98A-969.99; 30L-928.66; 51D-867.46; 98C-208.66; 98H-036.49; 98A-385.95; 98A-559.68; 99A-663.73; 98A-862.02; 30K-213.89; 15K-193.41; 98A-375.04; 98A-847.30; 98H-3789; 20A-558.97; 98A-395.94; 98C-165.15; 30M-032.81; 29C-250.06; 98A-461.21; 98B-121.73; 97A-018.90; 51H-015.83; 98A-504.10; 20A-294.55; 98C-256.39; 29-636-NN-94; 98A-147.41; 30B-164.73; 14A-648.26; 99D-022.09; 99A-533.73; 99C-271.03; 99A-917.72; 99C-200.19; 99A-656.23; 17H-041.38; 20A-793.80; 99A-547.13; 99A-853.02; 99H-031.13; 99A-126.38; 99A-308.50; 99A-281.27; 99A-837.14; 99B-071.82; 99D-008.73; 98A-429.55; 99A-763.74; 19C-139.79; 99A-112.43; 30H-881.86; 99A-688.36; 98A-614.84; 99H-032.85; 99A-747.12; 99A-761.21; 99A-642.27; 98F-005.97; 99A-834.82; 99A-747.12; 99A-060.12; 89A-457.81; 98A-676.97; 99LD-031.43; 30L-772.84; 30G-889.16; 99A-715.92.

21 trường hợp không chấp hành đèn tín hiệu giao thông, gồm các xe mô tô mang biển số sau: 98M1-253.02; 98D1-134.35; 98B2-316.28; 98B3-070.46; 98D1-971.72; 98M1-196.98; 98K8-4317; 98D1-027.78; 98F1-412.23; 49G1-334.15; 98B1-508.25; 98B3-156.37; 98B2-449.24; 98D1-721.66; 98B3-121.26; 98B2-431.64; 98D1-642.20; 98D1-874.18; 98F1-361.46; 98D1-758.81; 98F1-327.81.

20 trường hợp rẽ trái tại nơi có biển cấm, gồm các xe mang biển số sau: 98A-728.94; 12A-168.60; 20A-673.71; 98A-837.44; 30L-705.61; 98C-335.55; 98A-456.49; 98A-245.70; 99B-041.72; 99A-686.89; 30L-856.56; 98H-045.53; 98A-180.35; 34C-371.91; 98A-269.91; 88A-143.51; 98D-007.69; 98A-783.92; 98A-443.21; 98A-024.42.

Xe ô tô vi phạm rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu cấm rẽ tại Ngã tư Xương Giang – Vương Văn Trà, bị phạt nguội. (Ảnh: Công an Bắc Ninh)

34 trường hợp không chấp hành hiệu lệnh vạch kẻ đường, gồm các xe mang biển số sau: 98A-729.93; 98B-068.74; 29H-434.10; 98A-598.59; 29G-020.22; 98H-070.48; 37H-076.65; 98A-928.73; 98C-295.18; 98A-732.94; 25B-002.40; 99A-047.03; 99A-931.54; 30A-876.79; 23A-144.82; 29K-078.10; 29E-129.64; 99A-235.13; 15A-220.13; 30L-785.42; 29E-008.68; 99A-421.08; 30G-491.67; 29K-105.84; 99A-554.73; 99A-607.74; 14C-299.62; 99A-492.91; 21H-019.73; 99A-604.00; 99C-125.93; 36A-263.91; 12A-016.40

11 trường hợp không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông, gồm các xe có biển số: 98B2-606.06; 98K1-203.79; 98K1-240.40; 98B1-212.73; 99D1-324.05; 98B3-180.19; 98AC-099.95; 98B2-886.90; 98D1-937.13; 98AF-078.20; 98K1-360.48.

312 trường hợp chạy quá tốc độ quy định, gồm các xe mang biển số: 99C-268.07; 34A-276.26; 30G-168.61.; 30K-280.74; 30K-531.61; 30L-278.71; 30L-780.64; 98A – 600.47; 29D – 531.38; 30H – 255.23; 29A – 085.88; 30F – 961.61; 36C-429.04; 29H-402.63; 90C-104.65; 30L-131.04; 30K-938.01; 30L-739.42; 99C-057.18; 98C-364.87; 98A-739.54; 30H – 030.10.; 37C-566.07; 98A52083.; 98A-925.48; 99A – 169.93; 99A – 793.15; 30L- 821.08.; 30A – 360.02; 30K – 819.64; 99D – 020.48; 15R – 029.80; 99A-371.57; 29S-3323; 29C-592.53; 30H-040.35; 30L-624.19; 30F-088.07; 99A-142.01; 34C-371.67; 30G-723.98; 30H-309.54; 99C-280.65; 30L-489.78; 30G-611.01; 36C-342.40; 29E-333.50; 30G-020.71; 17A-435.45; 29C-626.23; 29K-039.11; 30L-092.30; 99A-478.97; 99A-628.28; 29H-481.48; 30G-217.00; 30G-222.26; 36A-426.32; 60A-356.93; 88H-026.60; 30G-392.41; 68C-170.60; 99D-022.98; 30E-828.08; 30H-251.09; 29H-575.34; 29K-064.30; 29H-303.56; 22A-224.37; 22E-003.62; 29H-401.88; 29H-560.23; 30E-675.66; 29D-136.07; 30K-329.55; 30B-110.49; 37K-090.60; 89A-580.40; 90C-128.33; 99A-746.76; 98A-258.23; 98A-389.22; 98F-003.66; 29H-165.97; 29A-494.35; 99A-617.43; 29H-865.77; 89B-014.22; 29A-466.62; 20A-570.09; 29E-329.78; 29H-526.97; 29K-124.59; 29H-913.13; 30E-586.72; 30F-273.60; 30L-704.27; 30L-912.90; 99E-010.02; 98A-853.37; 99A-383.64; 30K-505.97; 30A-635.15; 30L-876.15; 98A-836.04; 98C-345.66; 99A-563.56; 98A-718.20; 15H-033.25; 99A-760.36; 30E-593.42; 38A-499.36; 99C-246.82; 34A-399.99; 12A-244.26; 99A-749.67; 99A-258.97; 19F-005.67; 29H-581.29; 50E-112.46; 20A-719.57; 62A-351.98; 30K-619.73; 30H-469.48; 30H-469.48; 89A-189.88; 30G-392.41; 30G-571.37; 29D-094.15; 30M-422.84; 99H-010.51; 99A-893.99; 30H-154.78; 34A-828.99; 29H-565.88; 30G-716.00; 29LD31358; 29K-003.09; 99A-071.59; 35H-032.27; 99H-049.74; 29A-087.99; 30L-346.72; 99A-644.41; 99A-773.62; 99A-793.15; 30H-827.63; 99A-564.86; 29H-714.37; 99B-056.49; 19H-080.02; 29H-607.05; 30L-107.86; 29H-776.16; 30A-360.02; 29K-201.08; 34C-088.08; 99A-126.38; 99C-251.59; 34E-008.80; 29H-321.52; 29D-214.11; 30K-080.31; 99C-052.25; 89C-260.47; 30E -650.97; 30L-642.12; 29H-161.87; 99B-039.53; 30M-389.46; 89A-323.81; 29H-054.20; 30F-370.11; 99A-508.36; 30E-499.96; 89A-538.92; 29H-101.51; 88E-005.61; 99A-268.86; 30G-885.45; 99C-284.53; 29C-807.04; 29A-797.68; 29C-086.23; 29G-006.17; 29D-508.01; 99A-612.75; 99A-693.78; 89A-232.93; 30M3169; 99A-290.19; 30H-446.41; 98A-204.85; 99A-651.52; 29E-165.10; 89H-022.24; 99A-508.36; 99C-274.60; 30F-178.30; 99C-277.45; 34H-034.99; 30L-102.08; 99A-909.93; 99A-394.48; 99A-726.15; 29H-907.57; 20C-208.29; 98A-864.51; 18C-140.18; 98A-461.86; 99A-395.51; 17K-7771; 30H-070.58; 30M-852.75; 88C-209.23; 50LD-213.70; 98C-259.39; 30E-830.40; 98C-344.39; 19H-003.12; 73A-330.45; 30F-276.14; 99A-631.32; 28R-004.91; 98A-618.82; 99A-973.24.; 29H-573.14; 30G-114.38; 99A-105.80; 89K6216; 29C-770.07; 98A-197.59; 30G-826.39; 18A-239.67; 30A-296.59; 29K-052.22; 99B-065.67; 99A-506.41; 30K-896.86; 98A-285.94; 30A-985.38; 36K-581.50; 29H-564.72; 98A-429.93; 90A-280.48; 99A-347.90; 30H-935.10; 98A-697.00; 98A-427.87; 98A-767.50; 98A-666.61; 98A-463.14; 98A-694.14; 29D-530.19; 30A-608.44; 89C-291.99; 29C-784.14; 90A-228.32; 30G-992.64; 99A-699.00; 30G-693.46; 90C-139.41; 99A-267.90; 89A-397.46; 29H-993.48; 30H-800.43; 29E-336.41; 29K-098.11; 90A-228.32; 98A-184.30; 30G-412.07; 30F-343.50; 30E-228.41; 36H-085.79; 30E-905.65; 51K-443.54; 12A-090.79; 30K-875.61; 30L-054.63; 30F-940.50; 29D-136.33; 30E-724.13; 30F-816.91; 99A-409.48; 80A-023.02; 34A-527.42; 99A-589.38; 30K-485.09; 99A-644.89; 89A-274.87; 30X-3676; 89A-493.28; 99B-092.37; 29H-230.54; 99B-097.40; 15H-057.79; 30H-596.08; 29H-134.05; 99LD-032.91; 99A-576.76; 99A-598.20; 29K-039.89; 29H-269.66; 89C-320.04; 99A-592.55; 99C-187.63; 29S-4086; 99C-190.23; 29H-652.85; 99C-228.26.

Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh đề nghị các chủ phương tiện trong danh sách vi phạm, chủ động liên hệ Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh để giải quyết vụ việc theo quy định.

Nộp phạt nguội cần những giấy tờ gì?

Khi đến cơ quan công an để giải quyết phạt nguội, chủ xe cần mang theo các giấy tờ sau (kèm theo mỗi loại 1 bản photo): Giấy đăng ký xe, căn cước công dân của người vi phạm, giấy phép lái xe của người vi phạm, và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

Nguồn: Báo Lao Động

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *