Theo danh sách công an tỉnh Bắc Ninh vừa công bố, có 350 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông, phổ biến nhất là lỗi vượt đèn đỏ, chạy quá tốc độ quy định.
350 trường hợp vi phạm an toàn giao thông bị phạt nguội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Mới đây, phòng Cảnh sát Giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh ra thông báo, đơn vị đã ghi nhận 350 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông, bị xử phạt nguội theo quy định. Các trường hợp vi phạm được phát hiện thông qua hệ thống camera giám sát giao thông, từ ngày 18/7 đến ngày 24/7.

Danh sách cụ thể như sau:
21 trường hợp vượt đèn đỏ, bao gồm xe ô tô có biển số: 98A-707.95; 99A-806.17; 98A-226.54; 98B-138.93; 29A-012.14; 29H-513.32; 98C-098.79; 30G-297.83; 98A-669.61; 98A-446.22; 14C-133.45; 98C-370.90; 98A-212.57; 99A-174.33; 30A-096.36; 98C-239.99; 98C-082.43; 98C-146.49; 98A-199.39; 29B-619.42; 98C-190.17;
13 trường hợp rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái, gồm các xe ô tô mang biển số: 99A-814.95; 98A-628.05; 98A-687.80; 30E-695.71; 30K-630.68; 99A-366.14; 98F-005.97; 30A-279.50; 29A-341.97; 98A-669.41; 98A-935.97; 98A-729.65; 30G-583.79;
20 trường hợp không chấp hành vạch kẻ đường, gồm các xe ô tô có biển số: 14D-002.80; 98A-084.77; 98C-000.40; 29C-529.38; 98A-086.18; 99F-004.75; 98A-871.04; 98A-646.46; 98A-469.02; 98H-4636; 98B-158.67; 98C-272.57; 29A-222.85; 89A-238.42; 98C-339.32; 98C-179.76; 30A-923.97; 15C-020.05; 98A-129.00; 98C-246.96;
22 trường hợp vượt đèn đỏ, gồm các xe mô tô mang biển số sau: 98M1-122.94; 98E1-394.05; 89M1-036.83; 98M1-152.21; 98H1-387.49; 98B1-366.45; 98B2-825.14; 98B3-096.78; 98M1-071.28; 98M1-104.84; 98D1-701.68; 98D1-004.64; 98B2-650.67; 98B3-228.29; 98B3-025.87; 98B2-292.70; 98M1-025.87; 98B1-213.84; 98F1-115.41; 98D1-967.06; 98B1-948.64; 98B2-584.33;
15 trường hợp không đội mũ bảo hiểm, gồm các xe mô tô có biển số sau: 98B1-328.71; 98K1-344.77; 98B3-733.15; 98E1-060.28; 98AH-074.88; 98B1-571.97; 98M1-270.37; 98B2-688.13; 98B2-612.57; 98D1-833.36; 98AB-126.29; 98E1-828.29; 98E1-45.15; 98AH-104.85; 98B3-948.89;
238 trường hợp chạy quá tốc độ, gồm các xe ô tô có biển số: 11C-068.26; 12C-125.26; 14A-257.57; 14A-739.87; 14C-204.18; 14C-269.90; 14C-394.34; 15A-185.87; 15A-545.84; 15C-027.88; 15C-280.36; 17A-365.54; 18B-003.74; 19B-009.34; 19F-006.62; 20A-063.54; 20A-122.41; 20A-660.98; 20A-763.12; 20D-024.96; 20H-018.01; 20L-017.27; 23C-068.52; 28C-081.13; 29A-751.78; 29A-927.98; 29B-516.73; 29C-426.15; 29D-410.18; 29E-130.75; 29H-014.85; 29H-167.54; 29H-248.97; 29H-309.56; 29H-326.27; 29H-343.32; 29H-408.69;
29H-918.99; 29K-109.76; 29K-149.24; 30A-572.39; 30A-750.32; 30A-952.19; 30F-725.70; 30F-731.31; 30F-733.02; 30F-970.63; 30G-229.59; 30G-550.26; 30G-603.79; 30G-756.04; 30G-804.78; 30G-925.72; 30G-977.63; 30H-519.49; 30K-064.25; 30K-110.96; 30K-164.34; 30K-333.01; 30K-424.18; 30K-477.42; 30K-613.11; 30K-802.96; 30L-185.03; 30L-383.98; 30L-945.13; 30M-034.61; 30M-353.91; 30Y-0784; 34A-326.46; 34A-937.57; 34C-238.88; 37H-035.90; 38A-123.45; 50H-557.81; 51D-808.78; 79A-568.99; 88A-167.75; 88A-498.67;
88D-018.01; 88K-5262; 89A-381.37; 89C-050.48; 89C-323.62; 89C-327.64; 89H-036.55; 89H-042.30; 90A-183.56; 90A-211.49; 98A-016.62; 98A-026.23; 98A-026.96; 98A-042.32; 98A-086.04; 98A-106.46; 98A-119.16; 98A-128.88; 98A-148.09; 98A-151.08; 98A-164.89; 98A-165.90; 98A-210.12; 98A-230.14; 98A-232.33; 98A-245.87; 98A-249.90; 98A-265.85; 98A-283.99; 98A-324.70; 98A-342.57; 98A-346.80; 98A-348.77; 98A-354.36; 98A-357.91; 98A-359.32; 98A-363.77; 98A-389.53; 98A-394.38; 98A-395.15; 98A-397.20; 98A-401.73;
98A-421.82; 98A-440.30; 98A-446.13; 98A-461.43; 98A-468.11; 98A-489.84; 98A-501.27; 98A-517.72; 98A-518.71; 98A-534.37; 98A-535.74; 98A-543.75; 98A-548.55; 98A-554.77; 98A-569.45; 98A-579.89; 98A-582.94; 98A-583.04; 98A-585.08; 98A-595.39; 98A-606.93; 98A-610.44; 98A-617.82; 98A-626.88; 98A-635.93; 98A-652.42; 98A-662.86; 98A-664.28; 98A-675.12; 98A-680.15; 98A-681.19; 98A-692.21; 98A-705.17; 98A-720.62; 98A-722.59; 98A-723.62; 98A-724.08; 98A-725.10; 98A-730.77; 98A-731.80; 98A-733.59;
98A-734.59; 98A-765.95; 98A-767.30; 98A-773.16; 98A-776.17; 98A-812.36; 98A-821.59; 98A-828.80; 98A-839.10; 98A-854.12; 98A-883.98; 98A-903.57; 98A-917.76; 98B-021.38; 98B-051.72; 98B-059.75; 98B-112.92; 98B-120.23; 98B-123.92; 98B-141.52; 98B-145.71; 98C-056.66; 98C-119.35; 98C-124.75; 98C-144.10; 98C-163.48; 98C-164.12; 98C-166.08; 98C-251.60; 98C-261.17; 98C-264.57; 98C-299.11; 98C-302.07; 98C-309.38; 98C-311.17; 98C-332.61; 98C-356.30; 98C-361.30; 98E-004.40; 98E-004.79; 98F-013.32;
98G-004.44; 98H-023.22; 98H-056.26; 98RM-007.81; 99A-037.95; 99A-146.96; 99A-213.99; 99A-246.83; 99A-268.87; 99A-324.59; 99A-423.90; 99A-503.31; 99A-562.31; 99A-617.37; 99A-639.62; 99A-647.57; 99A-668.58; 99A-797.68; 99A-908.62; 99A-910.72; 99B-069.51; 99C-076.63; 99C-187.20; 99C-228.42; 99C-232.58; 99C-302.52; 99D-015.00; 99E-009.41; 99E-009.43; 99F-002.56; 99H-025.82; 99LD-023.94.
21 trường hợp chạy quá tốc độ, gồm các xe mô tô mang biển số: 18L1-545.36; 21E1-557.12; 30P2-0405; 37L2-176.57; 98AE-092.05; 98B1-083.16; 98B2-654.50; 98B2-792.52; 98C1-081.18; 98C1-111.38; 98C1-123.40; 98C1-243.51; 98C1-283.93; 98D1-495.31; 98D1-898.64; 98F1-419.68; 98F1-472.05; 98H1-003.75;98H1-164.82.
Phòng Cảnh sát giao thông đề nghị chủ các phương tiện có trong danh sách trên chủ động liên hệ với cơ quan chức năng để giải quyết vụ việc theo quy định.
Mức phạt lỗi vượt đèn đỏ xe ô tô, xe máy 2025
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, trong trường hợp không gây tai nạn giao thông, người điều khiển xe ô tô vượt đèn đỏ bị phạt tiền 18-20 triệu đồng, người điều khiển mô tô, xe máy bị phạt tiền 4-6 triệu đồng. Đồng thời, tài xế cũng bị trừ 4 điểm giấy phép lái xe.
Đối với trường hợp gây tai nạn giao thông, người điều khiển xe ô tô vượt đèn đỏ sẽ bị phạt tiền 20-22 triệu đồng, người điều khiển mô tô, xe máy bị phạt tiền 10-14 triệu đồng. Bên cạnh đó, tài xế sẽ bị trừ 10 điểm giấy phép lái xe.
Nguồn: Đời sống & Pháp luật