Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm bị phạt nguội đầu tháng 1/2026
Theo thông báo, từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026, thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, các tổ công tác của phòng CSGT đã phát hiện 316 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Trong đó có 247 xe ô tô và 69 xe máy vi phạm các lỗi như: Chạy quá tốc độ quy định; xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái và vượt đèn đỏ; xe ô tô lấn làn, đè vạch.
Danh sách biển số phương tiện vi phạm cụ thể như sau:
32 trường hợp xe ô tô vượt đèn đỏ: 15C-400.21; 19A-741.24; 20A-331.03; 20F-004.19; 29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60; 30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08; 98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85; 98B-032.71; 98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75; 99A-626.81; 99C-204.74; 99D-014.17; 99K-6211.

172 trường hợp xe ô tô lấn làn, đè vạch: 19A-047.58;22A-255.63;29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958; 30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61;30M-805.28;34A-873.74;47C-271.68;88A-314.38; 88A-738.04;98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33;98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41;98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16;98D-003.89; 98D-013.44;98E-000.81; 98E-010.06;98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698; 99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69;99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46;99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.
37 trường hợp xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 14A-294.16; 15K-560.30; 29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80; 30A-121.97; 34A-124.52; 51H-015.83; 88A-199.94; 88A-697.58;89C-120.93;90A-011.21; 98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22; 98B-097.31; 98C-155.31; 98C-243.11; 98E-001.73; 99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43; 99B-114.70; 99B-175.69; 99D-023.82.
6 trường hợp xe ô tô dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt: 29K-058.09; 29R-528.34;30E-144.79; 98A-799.22; 98C-317.80; 99A-914.93.
69 trường hợp xe máy vượt đèn đỏ: 19L1-317.08; 23D1-334.85; 29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76; 36AA-690.61; 88AA-006.74; 89C2-028.20; 98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67; 98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64; 98AK-062.28; 98B1-887.12; 98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58; 98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87; 98C1-1807; 98C1-224.29; 98D1-407.88; 98D1-704.61; 98E1-798.63; 98E1-833.03; 98F1-384.33; 98H1-149.95; 98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01; 98L1-172.77; 98M1-309.74; 98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12; 98N6-6065; 98N6-9457; 99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13; 99B1-392.13; 99B2-026.45; 99F3-7889.
Cách tra cứu phạt nguội
Để tra cứu phương tiện vi phạm phạt nguội, người dân có thể truy cập đường link https://www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-pham.html và thực hiện theo hướng dẫn. Ngoài ra, người dân cũng có thể tra cứu thông tin vi phạm hoặc gửi phản ánh trực tiếp đến cơ quan chức năng thông qua ứng dụng VNeTraffic – ứng dụng giao thông do Bộ Công an quản lý.






